huỷ bỏ

huỷ bỏ

Công ty đã quyết định huỷ bỏ cuộc họp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho không còn hiệu lực, không còn giá trị hoặc không được thực hiện nữa: "huỷ bỏ" chỉ hành động chấm dứt, xoá bỏ một quyết định, kế hoạch, hợp đồng, hoặc sự việc đã được thiết lập trước đó.
    • Bãi bỏ, thôi không dùng đến: "huỷ bỏ" cũng mang nghĩa loại bỏ hoàn toàn một điều đó khỏi thực tế hoặc khỏi danh sách.
dụ sử dụng
  • (Chúng tôi không thực hiện chuyến đi nữa.)
  • (Hợp đồng bị chấm dứt hiệu lực.)
  • (Lời hứa không còn giá trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "huỷ bỏ đơn hàng": ngừng thực hiện một đơn đặt hàng đã được xác nhận.

    • Khách hàng có thể huỷ bỏ đơn hàng trong vòng 24 giờ. (Khách hàng quyền ngừng đơn hàng trong thời gian quy định.)
  • "huỷ bỏ quyết định": làm mất hiệu lực của một quyết định đã được đưa ra.

    • Hội đồng quản trị huỷ bỏ quyết định tăng lương khủng hoảng. (Quyết định tăng lương không còn được áp dụng.)
Biến thể từ gần giống
  • Huỷ (động từ): dạng ngắn gọn của "huỷ bỏ", mang nghĩa tương tự.

    • Anh ấy huỷ cuộc hẹn bận. (Anh ấy bỏ cuộc hẹn không thực hiện.)
  • Bỏ (động từ): từ riêng lẻ mang nghĩa "ngừng, không dùng nữa".

    • ấy bỏ thuốc lá từ năm ngoái. ( ấy ngừng hút thuốc.)
Từ đồng nghĩa
  • Hủy: từ đồng nghĩa chính xác, thường dùng trong văn bản trang trọng.
  • Bãi bỏ: chấm dứt hiệu lực một cách chính thức (thường dùng cho luật lệ, quy định).
    • Chính phủ bãi bỏ sắc lệnh . (Sắc lệnh bị chấm dứt hiệu lực.)
  • Loại bỏ: xoá bỏ khỏi danh sách hoặc khỏi thực tế.
    • Họ loại bỏ các lỗi trong hệ thống. (Các lỗi bị xoá sạch.)
Thành ngữ liên quan
  • Huỷ bỏ trong gang tấc: huỷ bỏ vào phút cuối, khi sự việc sắp diễn ra.
    • Buổi biểu diễn bị huỷ bỏ trong gang tấc ca bị ốm. (Buổi diễn bị ngừng ngay trước giờ biểu diễn.)

Từ chứa "huỷ bỏ"